TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

称得上

chēngdeshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稱得上

Âm Hán Việt XƯNG ĐẮC THƯỢNG

称得上 nghĩa là Có thể được coi là.

Nghĩa của 称得上

chēngdeshàng

XƯNG ĐẮC THƯỢNGĐộng từphồn thể 稱得上
  1. Có thể được coi là

Câu hỏi thường gặp

称得上 nghĩa là gì?

称得上 (chēngdeshàng) nghĩa là Có thể được coi là.

称得上 đọc thế nào?

称得上 đọc là chēngdeshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 称得上 là gì?

Âm Hán Việt của 称得上 là "xưng đắc thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.