TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀土金属

xītǔjīnshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稀土金屬

Âm Hán Việt HY THỔ KIM THUỘC

稀土金属 nghĩa là nguyên tố đất hiếm.

Nghĩa của 稀土金属

xītǔjīnshǔ

HY THỔ KIM THUỘCDanh từphồn thể 稀土金屬
  1. Nguyên tố đất hiếm

Câu hỏi thường gặp

稀土金属 nghĩa là gì?

稀土金属 (xītǔjīnshǔ) nghĩa là nguyên tố đất hiếm.

稀土金属 đọc thế nào?

稀土金属 đọc là xītǔjīnshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀土金属 là gì?

Âm Hán Việt của 稀土金属 là "hy thổ kim thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.