TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

税法

shuìfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稅法

Âm Hán Việt THUẾ PHÁP

税法 nghĩa là bộ luật thuế, luật thuế.

Nghĩa của 税法

shuìfǎ

THUẾ PHÁPDanh từphồn thể 稅法
  1. Bộ luật thuế
  2. Luật thuế

Câu hỏi thường gặp

税法 nghĩa là gì?

税法 (shuìfǎ) nghĩa là bộ luật thuế, luật thuế.

税法 đọc thế nào?

税法 đọc là shuìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 税法 là gì?

Âm Hán Việt của 税法 là "thuế pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.