TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稚气

zhìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稚氣

Âm Hán Việt TRĨ KHÍ

稚气 nghĩa là tính trẻ con, non nớt.

Nghĩa của 稚气

zhìqì

TRĨ KHÍDanh từphồn thể 稚氣
  1. Tính trẻ con
  2. Non nớt
  3. Thanh niên
  4. Ấu trĩ

Thành ngữ có 稚气

  • 稚气未脱 — Vẫn còn sự ngây thơ của trẻ con

Câu hỏi thường gặp

稚气 nghĩa là gì?

稚气 (zhìqì) nghĩa là tính trẻ con, non nớt.

稚气 đọc thế nào?

稚气 đọc là zhìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 稚气 là gì?

Âm Hán Việt của 稚气 là "trĩ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.