TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳定物价

wěndìngwùjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩定物價

Âm Hán Việt ỔN ĐỊNH VẬT GIÁ

稳定物价 nghĩa là giá cả ổn định.

Nghĩa của 稳定物价

wěndìngwùjià

ỔN ĐỊNH VẬT GIÁphồn thể 穩定物價
  1. Giá cả ổn định
  2. Giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy)
  3. Bình ổn giá (một mặt hàng)

Câu hỏi thường gặp

稳定物价 nghĩa là gì?

稳定物价 (wěndìngwùjià) nghĩa là giá cả ổn định.

稳定物价 đọc thế nào?

稳定物价 đọc là wěndìngwùjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳定物价 là gì?

Âm Hán Việt của 稳定物价 là "ổn định vật giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.