TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳获

wěnhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩獲

Âm Hán Việt ỔN HOẠCH

稳获 nghĩa là bắt chắc.

Nghĩa của 稳获

wěnhuò

ỔN HOẠCHphồn thể 穩獲
  1. Bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được

Câu hỏi thường gặp

稳获 nghĩa là gì?

稳获 (wěnhuò) nghĩa là bắt chắc.

稳获 đọc thế nào?

稳获 đọc là wěnhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳获 là gì?

Âm Hán Việt của 稳获 là "ổn hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.