TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳静

wěnjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩靜

Âm Hán Việt ỔN TĨNH

稳静 nghĩa là vững vàng, điềm tĩnh.

Nghĩa của 稳静

wěnjìng

ỔN TĨNHphồn thể 穩靜
  1. Vững vàng
  2. Điềm tĩnh

Câu hỏi thường gặp

稳静 nghĩa là gì?

稳静 (wěnjìng) nghĩa là vững vàng, điềm tĩnh.

稳静 đọc thế nào?

稳静 đọc là wěnjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳静 là gì?

Âm Hán Việt của 稳静 là "ổn tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.