TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稽核

jīhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÊ HẠCH

稽核 nghĩa là kiểm toán, xác minh.

Nghĩa của 稽核

jīhé

KÊ HẠCHĐộng từ
  1. Kiểm toán
  2. Xác minh
  3. Kiểm tra

Câu hỏi thường gặp

稽核 nghĩa là gì?

稽核 (jīhé) nghĩa là kiểm toán, xác minh.

稽核 đọc thế nào?

稽核 đọc là jīhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 稽核 là gì?

Âm Hán Việt của 稽核 là "kê hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.