TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稿费

gǎofèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稿費

Âm Hán Việt CẢO PHÍ
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)

稿费 nghĩa là tiền nhuận bút.

Nghĩa của 稿费

gǎofèi

CẢO PHÍDanh từphồn thể 稿費
  1. Tiền nhuận bút

Câu hỏi thường gặp

稿费 nghĩa là gì?

稿费 (gǎofèi) nghĩa là tiền nhuận bút.

稿费 đọc thế nào?

稿费 đọc là gǎofèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 稿费 là gì?

Âm Hán Việt của 稿费 là "cảo phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.