TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穴居

xuéjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỆT CƯ

穴居 nghĩa là sống trong hang.

Nghĩa của 穴居

xuéjū

HUYỆT CƯĐộng từ
  1. Sống trong hang
  2. động vật Có thói quen đào hang

Câu hỏi thường gặp

穴居 nghĩa là gì?

穴居 (xuéjū) nghĩa là sống trong hang.

穴居 đọc thế nào?

穴居 đọc là xuéjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 穴居 là gì?

Âm Hán Việt của 穴居 là "huyệt cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.