TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷二代

qióng'èrdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮二代

Âm Hán Việt CÙNG NHỊ ĐẠI

穷二代 nghĩa là Những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980.

Nghĩa của 穷二代

qióng'èrdài

CÙNG NHỊ ĐẠIDanh từphồn thể 窮二代
  1. Những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980
  2. Xem thêm 富二代 (fù'èrdài)

Câu hỏi thường gặp

穷二代 nghĩa là gì?

穷二代 (qióng'èrdài) nghĩa là Những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980.

穷二代 đọc thế nào?

穷二代 đọc là qióng'èrdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷二代 là gì?

Âm Hán Việt của 穷二代 là "cùng nhị đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.