穷于应付 nghĩa là Vật lộn để đối phó (với tình huống).
Nghĩa của 穷于应付
qióngyúyìngfù
CÙNG VU ỨNG PHÓphồn thể 窮於應付
Vật lộn để đối phó (với tình huống)
Cùng quẫn không biết làm sao
Câu hỏi thường gặp
穷于应付 nghĩa là gì?
穷于应付 (qióngyúyìngfù) nghĩa là Vật lộn để đối phó (với tình huống).
穷于应付 đọc thế nào?
穷于应付 đọc là qióngyúyìngfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 穷于应付 là gì?
Âm Hán Việt của 穷于应付 là "cùng vu ứng phó".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.