TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷国

qióngguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮國

Âm Hán Việt CÙNG QUỐC

穷国 nghĩa là quốc gia nghèo.

Nghĩa của 穷国

qióngguó

CÙNG QUỐCDanh từphồn thể 窮國
  1. Quốc gia nghèo

Câu hỏi thường gặp

穷国 nghĩa là gì?

穷国 (qióngguó) nghĩa là quốc gia nghèo.

穷国 đọc thế nào?

穷国 đọc là qióngguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷国 là gì?

Âm Hán Việt của 穷国 là "cùng quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.