TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷抖

qióngdǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮抖

Âm Hán Việt CÙNG ĐẨU

穷抖 nghĩa là Run rẩy không kiểm soát.

Nghĩa của 穷抖

qióngdǒu

CÙNG ĐẨUphồn thể 窮抖
  1. Run rẩy không kiểm soát
  2. Lắc lư (chân, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

穷抖 nghĩa là gì?

穷抖 (qióngdǒu) nghĩa là Run rẩy không kiểm soát.

穷抖 đọc thế nào?

穷抖 đọc là qióngdǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷抖 là gì?

Âm Hán Việt của 穷抖 là "cùng đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.