TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷游

qióngyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮遊

Âm Hán Việt CÙNG DU

穷游 nghĩa là Du lịch với ngân sách ít ỏi.

Nghĩa của 穷游

qióngyóu

CÙNG DUĐộng từphồn thể 窮遊
  1. Du lịch với ngân sách ít ỏi

Câu hỏi thường gặp

穷游 nghĩa là gì?

穷游 (qióngyóu) nghĩa là Du lịch với ngân sách ít ỏi.

穷游 đọc thế nào?

穷游 đọc là qióngyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷游 là gì?

Âm Hán Việt của 穷游 là "cùng du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.