TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷蹙

qióngcù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮蹙

Âm Hán Việt CÙNG XÚC

穷蹙 nghĩa là túng thiếu, trong cảnh khốn cùng.

Nghĩa của 穷蹙

qióngcù

CÙNG XÚCphồn thể 窮蹙
  1. Túng thiếu
  2. Trong cảnh khốn cùng
  3. Tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

穷蹙 nghĩa là gì?

穷蹙 (qióngcù) nghĩa là túng thiếu, trong cảnh khốn cùng.

穷蹙 đọc thế nào?

穷蹙 đọc là qióngcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷蹙 là gì?

Âm Hán Việt của 穷蹙 là "cùng xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.