TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷酸相

qióngsuānxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮酸相

Âm Hán Việt CÙNG TOAN TƯỚNG

穷酸相 nghĩa là vẻ ngoài thê thảm, vẻ ngoài tồi tàn.

Nghĩa của 穷酸相

qióngsuānxiàng

CÙNG TOAN TƯỚNGphồn thể 窮酸相
  1. Vẻ ngoài thê thảm
  2. Vẻ ngoài tồi tàn

Câu hỏi thường gặp

穷酸相 nghĩa là gì?

穷酸相 (qióngsuānxiàng) nghĩa là vẻ ngoài thê thảm, vẻ ngoài tồi tàn.

穷酸相 đọc thế nào?

穷酸相 đọc là qióngsuānxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷酸相 là gì?

Âm Hán Việt của 穷酸相 là "cùng toan tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.