Chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn
Câu hỏi thường gặp
穷鼠啮狸 nghĩa là gì?
穷鼠啮狸 (qióngshǔnièlí) nghĩa là chuột cùng cắn cáo.
穷鼠啮狸 đọc thế nào?
穷鼠啮狸 đọc là qióngshǔnièlí (pinyin).
Âm Hán Việt của 穷鼠啮狸 là gì?
Âm Hán Việt của 穷鼠啮狸 là "cùng thử khiết ly".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.