TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷鼠啮狸

qióngshǔnièlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮鼠嚙狸

Âm Hán Việt CÙNG THỬ KHIẾT LY

穷鼠啮狸 nghĩa là chuột cùng cắn cáo.

Nghĩa của 穷鼠啮狸

qióngshǔnièlí

CÙNG THỬ KHIẾT LYphồn thể 窮鼠嚙狸
  1. Chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Câu hỏi thường gặp

穷鼠啮狸 nghĩa là gì?

穷鼠啮狸 (qióngshǔnièlí) nghĩa là chuột cùng cắn cáo.

穷鼠啮狸 đọc thế nào?

穷鼠啮狸 đọc là qióngshǔnièlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷鼠啮狸 là gì?

Âm Hán Việt của 穷鼠啮狸 là "cùng thử khiết ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.