TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穹苍

qióngcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穹蒼

Âm Hán Việt KHUNG THƯƠNG

穹苍 nghĩa là bầu trời, vòm trời.

Nghĩa của 穹苍

qióngcāng

KHUNG THƯƠNGDanh từphồn thể 穹蒼
  1. Bầu trời
  2. Vòm trời
  3. Vòm thiên đàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穹苍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

穹苍 nghĩa là gì?

穹苍 (qióngcāng) nghĩa là bầu trời, vòm trời.

穹苍 đọc thế nào?

穹苍 đọc là qióngcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 穹苍 là gì?

Âm Hán Việt của 穹苍 là "khung thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.