TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空中楼阁

kōngzhōnglóugé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空中樓閣

Âm Hán Việt KHÔNG TRUNG LÂU CÁC

空中楼阁 nghĩa là lâu đài trên không, lâu đài trên cát.

Nghĩa của 空中楼阁

kōngzhōnglóugé

KHÔNG TRUNG LÂU CÁCCụm từphồn thể 空中樓閣
  1. Lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế
  2. Lâu đài trên cát
  3. Kế hoạch tương lai hoang tưởng

Câu hỏi thường gặp

空中楼阁 nghĩa là gì?

空中楼阁 (kōngzhōnglóugé) nghĩa là lâu đài trên không, lâu đài trên cát.

空中楼阁 đọc thế nào?

空中楼阁 đọc là kōngzhōnglóugé (pinyin).

Âm Hán Việt của 空中楼阁 là gì?

Âm Hán Việt của 空中楼阁 là "không trung lâu các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.