空中楼阁 nghĩa là lâu đài trên không, lâu đài trên cát.
Nghĩa của 空中楼阁
kōngzhōnglóugé
KHÔNG TRUNG LÂU CÁCCụm từphồn thể 空中樓閣
Lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế
Lâu đài trên cát
Kế hoạch tương lai hoang tưởng
Câu hỏi thường gặp
空中楼阁 nghĩa là gì?
空中楼阁 (kōngzhōnglóugé) nghĩa là lâu đài trên không, lâu đài trên cát.
空中楼阁 đọc thế nào?
空中楼阁 đọc là kōngzhōnglóugé (pinyin).
Âm Hán Việt của 空中楼阁 là gì?
Âm Hán Việt của 空中楼阁 là "không trung lâu các".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.