TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空口

kōngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG KHẨU

空口 nghĩa là Bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món.

Nghĩa của 空口

kōngkǒu

KHÔNG KHẨUDanh từ, Phó từ
  1. Bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món
  2. Món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu
  3. Cơm không có món mặn hoặc rau

Thành ngữ có 空口

  • 空口无凭 — Lời nói suông không thể làm chứng cứ

Câu hỏi thường gặp

空口 nghĩa là gì?

空口 (kōngkǒu) nghĩa là Bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món.

空口 đọc thế nào?

空口 đọc là kōngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 空口 là gì?

Âm Hán Việt của 空口 là "không khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.