TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空号

kōnghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空號

Âm Hán Việt KHÔNG HIỆU

空号 nghĩa là Số điện thoại không kết nối.

Nghĩa của 空号

kōnghào

KHÔNG HIỆUDanh từphồn thể 空號
  1. Số điện thoại không kết nối
  2. Số điện thoại chưa được gán

Câu hỏi thường gặp

空号 nghĩa là gì?

空号 (kōnghào) nghĩa là Số điện thoại không kết nối.

空号 đọc thế nào?

空号 đọc là kōnghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 空号 là gì?

Âm Hán Việt của 空号 là "không hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.