TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空名

kōngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG DANH

空名 nghĩa là danh tiếng hão, danh không có thực.

Nghĩa của 空名

kōngmíng

KHÔNG DANH
  1. Danh tiếng hão
  2. Danh không có thực
  3. Chỉ có tên
  4. Gọi là

Câu hỏi thường gặp

空名 nghĩa là gì?

空名 (kōngmíng) nghĩa là danh tiếng hão, danh không có thực.

空名 đọc thế nào?

空名 đọc là kōngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 空名 là gì?

Âm Hán Việt của 空名 là "không danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.