空室清野 nghĩa là phòng trống, ruộng sạch, chính sách tiêu thổ.
Nghĩa của 空室清野
kōngshìqīngyě
KHÔNG THẤT THANH DÃ
Phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì
Chính sách tiêu thổ
Câu hỏi thường gặp
空室清野 nghĩa là gì?
空室清野 (kōngshìqīngyě) nghĩa là phòng trống, ruộng sạch, chính sách tiêu thổ.
空室清野 đọc thế nào?
空室清野 đọc là kōngshìqīngyě (pinyin).
Âm Hán Việt của 空室清野 là gì?
Âm Hán Việt của 空室清野 là "không thất thanh dã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.