TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空巢

kōngcháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG SÀO

空巢 nghĩa là tổ trống.

Nghĩa của 空巢

kōngcháo

KHÔNG SÀODanh từ
  1. Tổ trống
  2. Một ngôi nhà nơi con cái đã lớn và ra ở riêng

Câu hỏi thường gặp

空巢 nghĩa là gì?

空巢 (kōngcháo) nghĩa là tổ trống.

空巢 đọc thế nào?

空巢 đọc là kōngcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 空巢 là gì?

Âm Hán Việt của 空巢 là "không sào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.