TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空投

kōngtóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG ĐẦU

空投 nghĩa là thả dù.

Nghĩa của 空投

kōngtóu

KHÔNG ĐẦUDanh từ, Động từ
  1. Thả dù

Câu hỏi thường gặp

空投 nghĩa là gì?

空投 (kōngtóu) nghĩa là thả dù.

空投 đọc thế nào?

空投 đọc là kōngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 空投 là gì?

Âm Hán Việt của 空投 là "không đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.