空投
giọng máy của trình duyệt
空投 nghĩa là thả dù.
Nghĩa của 空投
kōngtóu
KHÔNG ĐẦUDanh từ, Động từ- Thả dù
Câu hỏi thường gặp
空投 nghĩa là gì?
空投 (kōngtóu) nghĩa là thả dù.
空投 đọc thế nào?
空投 đọc là kōngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 空投 là gì?
Âm Hán Việt của 空投 là "không đầu".