TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空无一人

kōngwúyīrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空無一人

Âm Hán Việt KHÔNG VÔ NHẤT NHÂN

空无一人 nghĩa là không một bóng người.

Nghĩa của 空无一人

kōngwúyīrén

KHÔNG VÔ NHẤT NHÂNphồn thể 空無一人
  1. thành ngữ Không một bóng người

Câu hỏi thường gặp

空无一人 nghĩa là gì?

空无一人 (kōngwúyīrén) nghĩa là không một bóng người.

空无一人 đọc thế nào?

空无一人 đọc là kōngwúyīrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 空无一人 là gì?

Âm Hán Việt của 空无一人 là "không vô nhất nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.