TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空日

kòngrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG NHẬT

空日 nghĩa là Ngày có tên nhưng không có số (trong lịch dân tộc).

Nghĩa của 空日

kòngrì

KHÔNG NHẬT
  1. Ngày có tên nhưng không có số (trong lịch dân tộc)

Câu hỏi thường gặp

空日 nghĩa là gì?

空日 (kòngrì) nghĩa là Ngày có tên nhưng không có số (trong lịch dân tộc).

空日 đọc thế nào?

空日 đọc là kòngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 空日 là gì?

Âm Hán Việt của 空日 là "không nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.