空服员 (kōngfúyuán) nghĩa là tiếp viên hàng không, phi hành đoàn.
空服员 đọc thế nào?
空服员 đọc là kōngfúyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 空服员 là gì?
Âm Hán Việt của 空服员 là "không phục viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.