TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空气炸锅

kōngqìzháguō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空氣炸鍋

Âm Hán Việt KHÔNG KHÍ TẠC OA

空气炸锅 nghĩa là nồi chiên không dầu.

Nghĩa của 空气炸锅

kōngqìzháguō

KHÔNG KHÍ TẠC OADanh từphồn thể 空氣炸鍋
  1. Nồi chiên không dầu

Câu hỏi thường gặp

空气炸锅 nghĩa là gì?

空气炸锅 (kōngqìzháguō) nghĩa là nồi chiên không dầu.

空气炸锅 đọc thế nào?

空气炸锅 đọc là kōngqìzháguō (pinyin).

Âm Hán Việt của 空气炸锅 là gì?

Âm Hán Việt của 空气炸锅 là "không khí tạc oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.