TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空疏

kōngshū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG SƠ

空疏 nghĩa là nông cạn, trống rỗng.

Nghĩa của 空疏

kōngshū

KHÔNG SƠTính từ
  1. Nông cạn
  2. Trống rỗng

Câu hỏi thường gặp

空疏 nghĩa là gì?

空疏 (kōngshū) nghĩa là nông cạn, trống rỗng.

空疏 đọc thế nào?

空疏 đọc là kōngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 空疏 là gì?

Âm Hán Việt của 空疏 là "không sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.