TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空白支票

kòngbáizhīpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG BẠCH CHI PHIẾU

空白支票 nghĩa là tấm séc trống.

Nghĩa của 空白支票

kòngbáizhīpiào

KHÔNG BẠCH CHI PHIẾUDanh từ
  1. Tấm séc trống

Câu hỏi thường gặp

空白支票 nghĩa là gì?

空白支票 (kòngbáizhīpiào) nghĩa là tấm séc trống.

空白支票 đọc thế nào?

空白支票 đọc là kòngbáizhīpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 空白支票 là gì?

Âm Hán Việt của 空白支票 là "không bạch chi phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.