空空荡荡 nghĩa là hoàn toàn trống rỗng, chân không hoàn toàn.
Nghĩa của 空空荡荡
kōngkōngdàngdàng
KHÔNG KHÔNG ĐÃNG ĐÃNGphồn thể 空空蕩蕩
Hoàn toàn trống rỗng (không gian)
Chân không hoàn toàn
kōngkōngdàngdàng
KHÔNG KHÔNG ĐÃNG ĐÃNGphồn thể 空空盪盪
Vắng vẻ
Câu hỏi thường gặp
空空荡荡 nghĩa là gì?
空空荡荡 (kōngkōngdàngdàng) nghĩa là hoàn toàn trống rỗng, chân không hoàn toàn.
空空荡荡 đọc thế nào?
空空荡荡 đọc là kōngkōngdàngdàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 空空荡荡 là gì?
Âm Hán Việt của 空空荡荡 là "không không đãng đãng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.