空腹高心 (kōngfùgāoxīn) nghĩa là Tham vọng dù thiếu tài năng.
空腹高心 đọc thế nào?
空腹高心 đọc là kōngfùgāoxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 空腹高心 là gì?
Âm Hán Việt của 空腹高心 là "không phúc cao tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.