TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空袭

kōngxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空襲

Âm Hán Việt KHÔNG TẬP

空袭 nghĩa là Tiến hành cuộc không kích.

Nghĩa của 空袭

kōngxí

KHÔNG TẬPDanh từ, Động từphồn thể 空襲
  1. Tiến hành cuộc không kích

Câu hỏi thường gặp

空袭 nghĩa là gì?

空袭 (kōngxí) nghĩa là Tiến hành cuộc không kích.

空袭 đọc thế nào?

空袭 đọc là kōngxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 空袭 là gì?

Âm Hán Việt của 空袭 là "không tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.