TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿刺

chuāncì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYÊN THÍCH

穿刺 nghĩa là chọc, sinh thiết bằng kim.

Nghĩa của 穿刺

chuāncì

XUYÊN THÍCHĐộng từ
  1. y học Chọc; sinh thiết bằng kim

Câu hỏi thường gặp

穿刺 nghĩa là gì?

穿刺 (chuāncì) nghĩa là chọc, sinh thiết bằng kim.

穿刺 đọc thế nào?

穿刺 đọc là chuāncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿刺 là gì?

Âm Hán Việt của 穿刺 là "xuyên thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.