TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿反

chuānfǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYÊN PHẢN

穿反 nghĩa là mặc ngược.

Nghĩa của 穿反

chuānfǎn

XUYÊN PHẢNĐộng từ
  1. Mặc ngược (quần áo)

Câu hỏi thường gặp

穿反 nghĩa là gì?

穿反 (chuānfǎn) nghĩa là mặc ngược.

穿反 đọc thế nào?

穿反 đọc là chuānfǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿反 là gì?

Âm Hán Việt của 穿反 là "xuyên phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.