TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿行

chuānxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYÊN HÀNH

穿行 nghĩa là đi qua, đi xuyên qua.

Nghĩa của 穿行

chuānxíng

XUYÊN HÀNHĐộng từ
  1. Đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua

Câu hỏi thường gặp

穿行 nghĩa là gì?

穿行 (chuānxíng) nghĩa là đi qua, đi xuyên qua.

穿行 đọc thế nào?

穿行 đọc là chuānxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿行 là gì?

Âm Hán Việt của 穿行 là "xuyên hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.