TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窃听

qiètīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竊聽

Âm Hán Việt THIẾT THÍNH

窃听 nghĩa là nghe lén, nghe trộm.

Nghĩa của 窃听

qiètīng

THIẾT THÍNHĐộng từphồn thể 竊聽
  1. Nghe lén
  2. Nghe trộm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窃听

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 窃听

Câu hỏi thường gặp

窃听 nghĩa là gì?

窃听 (qiètīng) nghĩa là nghe lén, nghe trộm.

窃听 đọc thế nào?

窃听 đọc là qiètīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 窃听 là gì?

Âm Hán Việt của 窃听 là "thiết thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.