窃钩者诛,窃国者侯
Phồn thể: 竊鉤者誅,竊國者侯
窃钩者诛,窃国者侯 nghĩa là Trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)).
Nghĩa của 窃钩者诛,窃国者侯
qiègōuzhězhū qièguózhěhóu
phồn thể 竊鉤者誅,竊國者侯- Trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ))
Câu hỏi thường gặp
窃钩者诛,窃国者侯 nghĩa là gì?
窃钩者诛,窃国者侯 (qiègōuzhězhū qièguózhěhóu) nghĩa là Trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)).
窃钩者诛,窃国者侯 đọc thế nào?
窃钩者诛,窃国者侯 đọc là qiègōuzhězhū qièguózhěhóu (pinyin).