Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: yểu
窅 nghĩa là mắt trũng, sâu và rỗng.
Nghĩa của 窅
yǎo
Mắt trũng
Sâu và rỗng
Xa xôi và mơ hồ
Biến thể của 杳 (yǎo)
Câu hỏi thường gặp
窅 nghĩa là gì?
窅 (yǎo) nghĩa là mắt trũng, sâu và rỗng.
窅 đọc thế nào?
窅 đọc là yǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.