TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窈窈

yǎoyǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YỂU YỂU

窈窈 nghĩa là mơ hồ, tối tăm.

Nghĩa của 窈窈

yǎoyǎo

YỂU YỂU
  1. Mơ hồ
  2. Tối tăm
  3. Xa và sâu
  4. Uyên thâm
  5. Xem thêm 杳杳 (yǎoyǎo)

Câu hỏi thường gặp

窈窈 nghĩa là gì?

窈窈 (yǎoyǎo) nghĩa là mơ hồ, tối tăm.

窈窈 đọc thế nào?

窈窈 đọc là yǎoyǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 窈窈 là gì?

Âm Hán Việt của 窈窈 là "yểu yểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.