TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窘匮

jiǒngkuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窘匱

Âm Hán Việt QUẪN QUỸ

窘匮 nghĩa là bần cùng, nghèo khổ.

Nghĩa của 窘匮

jiǒngkuì

QUẪN QUỸphồn thể 窘匱
  1. Bần cùng
  2. Nghèo khổ

Câu hỏi thường gặp

窘匮 nghĩa là gì?

窘匮 (jiǒngkuì) nghĩa là bần cùng, nghèo khổ.

窘匮 đọc thế nào?

窘匮 đọc là jiǒngkuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 窘匮 là gì?

Âm Hán Việt của 窘匮 là "quẫn quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.