TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窝脓包

wōnóngbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窩膿包

窝脓包 nghĩa là Kẻ vô dụng yếu đuối.

Nghĩa của 窝脓包

wōnóngbāo

phồn thể 窩膿包
  1. Kẻ vô dụng yếu đuối

Câu hỏi thường gặp

窝脓包 nghĩa là gì?

窝脓包 (wōnóngbāo) nghĩa là Kẻ vô dụng yếu đuối.

窝脓包 đọc thế nào?

窝脓包 đọc là wōnóngbāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.