TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窝脖儿

wōbór giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窩脖兒

Âm Hán Việt OA BỘT NHI

窝脖儿 nghĩa là bị hắt hủi, gặp phải cự tuyệt.

Nghĩa của 窝脖儿

wōbór

OA BỘT NHIphồn thể 窩脖兒
  1. Bị hắt hủi
  2. Gặp phải cự tuyệt

Câu hỏi thường gặp

窝脖儿 nghĩa là gì?

窝脖儿 (wōbór) nghĩa là bị hắt hủi, gặp phải cự tuyệt.

窝脖儿 đọc thế nào?

窝脖儿 đọc là wōbór (pinyin).

Âm Hán Việt của 窝脖儿 là gì?

Âm Hán Việt của 窝脖儿 là "oa bột nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.