TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窝里斗

wōlidòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窩裡鬥

Âm Hán Việt OA LÝ ĐẤU

窝里斗 nghĩa là mâu thuẫn nội bộ.

Nghĩa của 窝里斗

wōlidòu

OA LÝ ĐẤUĐộng từphồn thể 窩裡鬥
  1. Mâu thuẫn nội bộ (gia đình, nhóm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

窝里斗 nghĩa là gì?

窝里斗 (wōlidòu) nghĩa là mâu thuẫn nội bộ.

窝里斗 đọc thế nào?

窝里斗 đọc là wōlidòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 窝里斗 là gì?

Âm Hán Việt của 窝里斗 là "oa lý đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.