TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窾

kuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoản

窾 nghĩa là vết nứt, rỗng.

Nghĩa của 窾

kuǎn

KHOẢN
  1. Vết nứt
  2. Rỗng
  3. Khoang
  4. Đào hoặc khoét rỗng
  5. tượng thanh Nước đánh vào đá
  6. Biến thể của 款 (kuǎn)

cuàn

KHOẢN
  1. Che giấu
  2. Ẩn nấp

Thành ngữ có 窾

  • 批郤导窾 — Đi thẳng vào trọng tâm vấn đề

Câu hỏi thường gặp

窾 nghĩa là gì?

窾 (kuǎn, cuàn) nghĩa là vết nứt, rỗng.

窾 đọc thế nào?

窾 đọc là kuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 窾 là gì?

Âm Hán Việt của 窾 là "khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.