TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立体几何

lìtǐjǐhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立體幾何

Âm Hán Việt LẬP THỂ KỶ HÀ

立体几何 nghĩa là hình học không gian.

Nghĩa của 立体几何

lìtǐjǐhé

LẬP THỂ KỶ HÀphồn thể 立體幾何
  1. Hình học không gian

Câu hỏi thường gặp

立体几何 nghĩa là gì?

立体几何 (lìtǐjǐhé) nghĩa là hình học không gian.

立体几何 đọc thế nào?

立体几何 đọc là lìtǐjǐhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 立体几何 là gì?

Âm Hán Việt của 立体几何 là "lập thể kỷ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.