TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立方厘米

lìfānglímǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立方釐米

Âm Hán Việt LẬP PHƯƠNG LY MỄ

立方厘米 nghĩa là centimét khối.

Nghĩa của 立方厘米

lìfānglímǐ

LẬP PHƯƠNG LY MỄphồn thể 立方釐米
  1. Centimét khối
  2. Đơn vị thể tích cm³

Câu hỏi thường gặp

立方厘米 nghĩa là gì?

立方厘米 (lìfānglímǐ) nghĩa là centimét khối.

立方厘米 đọc thế nào?

立方厘米 đọc là lìfānglímǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 立方厘米 là gì?

Âm Hán Việt của 立方厘米 là "lập phương ly mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.