TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞价

jìngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競價

Âm Hán Việt CẠNH GIÁ

竞价 nghĩa là cạnh tranh giá, thầu.

Nghĩa của 竞价

jìngjià

CẠNH GIÁDanh từ, Động từphồn thể 競價
  1. Cạnh tranh giá
  2. Thầu (trong đấu giá)
  3. Cạnh tranh về giá
  4. Đấu thầu với ai đó

Câu hỏi thường gặp

竞价 nghĩa là gì?

竞价 (jìngjià) nghĩa là cạnh tranh giá, thầu.

竞价 đọc thế nào?

竞价 đọc là jìngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞价 là gì?

Âm Hán Việt của 竞价 là "cạnh giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.